Kasser English

focus

/ˈfoukəs/
danh từ
(toán học), (vật lý) tiêu điểm; (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm; (y học) ổ bệnh

focus (/ˈfoukəs/, danh từ) nghĩa là (toán học), (vật lý) tiêu điểm; (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm; (y học) ổ bệnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (toán học), (vật lý) tiêu điểm; (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm; (y học) ổ bệnh
  • động từ làm tụ vào; điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh); làm nổi bật
    to focus the sun's rays on something – làm tia nắng tụ vào vật gì

Câu ví dụ với focus

So what's our strategy? Should we focus on social media instead?
sou ˈauə ˈstrætidʤi ʃˈʊd wiː ˈfoukəs ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm inˈsted
Vậy chiến lược của ta là gì? Có nên tập trung vào mạng xã hội thay vào đó không?
Academic courses focus on theory, whereas vocational courses teach practical skills.
ˈfoukəs ɔn ˈθiəri we rˈ z vouˈkeiʃənl tiːtʃ ˈpræktikəl
Khoá học thuật thiên về lý thuyết, trong khi khoá dạy nghề dạy kỹ năng thực hành.