five (/faiv/, tính từ) nghĩa là năm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ nămto be five – lên năm (tuổi)
- danh từ số năm; bộ năm; con năm (quân bài, con súc sắc)
Câu ví dụ với five
There are five: my father, my mother, two sisters and me.
ðeə ɑː faiv mai ˈfɑːðə mai ˈmʌðə tuː ænd miː
Có năm người: bố, mẹ, hai chị em gái và mình.
There are five people in my family.
ðeə ɑː faiv ˈpiːpl in mai ˈfæmili
Gia đình tôi có năm người.
My brother is twenty-five. He's an engineer.
mai ˈbrʌðə ˈɪz æn
Anh tôi hai mươi lăm tuổi. Anh ấy là kỹ sư.
Man: “No, it's about five minutes.”
mæn nou əˈbaut faiv
Ông cụ: “Không, khoảng năm phút thôi.”
Your consignment will arrive within five working days.
jɔː kənˈsiliənt wil əˈraiv wiˈ in faiv ˈwəːkiɳ
Lô hàng của bạn sẽ đến trong vòng năm ngày làm việc.