A1 · Bài 5 · Gia đình, tuổi tác, con số
How many people are there in your family?
Gia đình bạn có mấy người?. Bài 5 A1 (Nền tảng) có 22 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề gia đình, tuổi tác, con số.
Từ mới (22 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| family | /ˈfæməli/ | n | gia đình |
| father | /ˈfɑːðə/ | n | bố |
| mother | /ˈmʌðə/ | n | mẹ |
| brother | /ˈbrʌðə/ | n | anh trai, em trai |
| sister | /ˈsɪstə/ | n | chị gái, em gái |
| son | /sʌn/ | n | con trai |
| daughter | /ˈdɔːtə/ | n | con gái |
| people | /ˈpiːpl/ | n | người (số nhiều) |
| how many | /haʊ ˈmeni/ | det | bao nhiêu (đếm được) |
| how old | /haʊ ˈəʊld/ | adv | bao nhiêu tuổi |
| year | /jɪə/ | n | năm, tuổi |
| one | /wʌn/ | num | một |
| two | /tuː/ | num | hai |
| three | /θriː/ | num | ba |
| four | /fɔː/ | num | bốn |
| five | /faɪv/ | num | năm |
| six | /sɪks/ | num | sáu |
| seven | /ˈsevn/ | num | bảy |
| eight | /eɪt/ | num | tám |
| nine | /naɪn/ | num | chín |
| ten | /ten/ | num | mười |
| have | /hæv/ | v | có |
Ngữ pháp
There is / There are
There is + số ít · There are + số nhiều
Dùng để nói “có” cái gì ở đâu. Hỏi số lượng: “How many … are there?”.
There are four people in my family.
ðeə ɑː fɔː ˈpiːpl in mai ˈfæmili
Gia đình tôi có bốn người.
There is a boy in the room.
ðeə ˈɪz ei bɔi in ðiː rum
Trong phòng có một cậu bé.
Danh từ số nhiều: thêm -s
brother → brothers · sister → sisters · people (bất quy tắc)
Từ hai trở lên phải thêm -s. Tiếng Việt không đổi hình thức danh từ nên hay quên đuôi -s khi nói.
I have two brothers.
ai hæv tuː
Tôi có hai anh em trai.
She has three sisters.
ʃiː hæv θriː
Cô ấy có ba chị em gái.
Hỏi tuổi: How old …?
How old are you? – I'm + số + (years old).
Tuổi dùng động từ to be, không dùng have. “I have 20 years” là sai.
How old are you? – I'm twenty.
hau ould ɑː juː ˈtwenti
Bạn bao nhiêu tuổi? – Tôi hai mươi tuổi.
How old is your brother? – He's ten years old.
hau ould ˈɪz jɔː ˈbrʌðə ten ould
Em trai bạn mấy tuổi? – Nó mười tuổi.
Động từ have / has
I / you / we / they have · he / she / it has
“Có” ai, cái gì. Ngôi thứ ba số ít đổi thành has.
I have a sister.
ai hæv ei ˈsistə
Tôi có một chị gái.
My father has two brothers.
mai ˈfɑːðə hæv tuː
Bố tôi có hai anh em trai.