Kasser English

year

/jəː/
danh từ
năm; (số nhiều) tuổi; cái đó làm cho tôi chán lắm; cái đó làm phiền tôi
4

year (/jəː/, danh từ) nghĩa là năm; (số nhiều) tuổi; cái đó làm cho tôi chán lắm; cái đó làm phiền tôi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với year

I want to learn to drive next year.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv nekst jəː
Năm sau tôi muốn học lái xe.
Happy New Year! I wish you good luck and good health.
ˈhæpi njuː jəː ai wi juː gud lʌk ænd gud ˈhiːliɳ
Chúc mừng năm mới! Chúc bạn may mắn và sức khỏe.
I'm going to improve my English this year.
ˈgouiɳ tuː imˈpruːv mai ˈiɳgliʃ ðis jəː
Năm nay tôi sẽ cải thiện tiếng Anh.
Happy New Year! What are your goals for this year?
ˈhæpi njuː jəː w t ɑː jɔː fɔː ðis jəː
Chúc mừng năm mới! Mục tiêu năm nay của bạn là gì?
I wish you a happy and lucky year!
ai wi juː ei ˈhæpi ænd ˈlʌki jəː
Chúc bạn một năm vui vẻ và may mắn!