two (/tuː/, tính từ) nghĩa là hai, đôi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ hai, đôihe is two – nó lên hai
- danh từ số hai; đôi, cặp; quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...)in twos; two and two; two by two – từng đôi một, từng cặp một
Câu ví dụ với two
There are two umbrellas here. Whose are they?
ðeə ɑː tuː hiə huːz ɑː ðei
Có hai cái ô ở đây. Của ai thế?
I've worked at this company for two years.
æt ðis ˈkʌmpəni fɔː tuː
Tôi đã làm ở công ty này hai năm.
Yes, and two glasses of water, please.
jes ænd tuː ɡlˈɑːsɪz ɔv ˈwɔːtə pliːz
Có, và cho hai ly nước.
Lan has worked at her company for two years.
ˈlæn hæv æt həː ˈkʌmpəni fɔː tuː
Lan đã làm ở công ty hai năm.
Tonight she is having dinner with her boss and two colleagues at a new restaurant.
təˈnait ʃiː ˈɪz ˈdinə wi həː bɔs ænd tuː æt ei njuː ˈrestərʤːɳ
Tối nay cô ăn tối với sếp và hai đồng nghiệp ở một nhà hàng mới.