Kasser English

seven

/ˈsevn/
tính từ
bảy

seven (/ˈsevn/, tính từ) nghĩa là bảy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ bảy
    the seven wonders of the world – bảy kỳ quan trên thế giới
  • danh từ số bảy; nhóm bảy người; (xem) six

Câu ví dụ với seven

Since seven. I've already eaten some cake!
sins ˈsevn ɔːlˈredi iːt sʌm keik
Từ bảy giờ. Mình ăn bánh rồi!
We have dinner at seven.
wiː hæv ˈdinə æt ˈsevn
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
At seven. I'm always late!
æt ˈsevn ˈɔːlwəz leit
Bảy giờ. Mình lúc nào cũng muộn!
At half past seven. I don't have breakfast.
æt hɑːf pɑːst ˈsevn ai dount hæv ˈbrekfəst
Bảy rưỡi. Mình không ăn sáng.
Ben gets up at seven o'clock. He has breakfast in the kitchen.
bˈɛn p æt ˈsevn klɔk hiː hæv ˈbrekfəst in ðiː kˈɪtʃən
Ben dậy lúc bảy giờ. Cậu ăn sáng trong bếp.