Kasser English

set

/set/
danh từ
bộ; (toán học) tập hợp; (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...)

set (/set/, danh từ) nghĩa là bộ; (toán học) tập hợp; (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bộ; (toán học) tập hợp; (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...)
    a set of chair – một bộ ghế
  • động từ để, đặt; bố trí, để, đặt lại cho đúng; gieo, trồng
    to set foot on – đặt chân lên
  • tính từ nghiêm nghị, nghiêm trang; cố định, chầm chậm, bất động; đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi
    a set look – vẻ nghiêm trang

Câu ví dụ với set

There are plenty of dishes on the set menu for guests.
ðeə ɑː ˈplenti ɔv ɔn ðiː set ˈmenjuː fɔː
Thực đơn cố định có nhiều món cho khách.
There's a place that our guests love, just across the road. They have a good set menu too.
ei pleis ðæt ˈauə lʌv dʤʌst əˈkrɔs ðiː roud ðei hæv ei gud set ˈmenjuː tuː
Có một quán khách của chúng tôi rất thích, ngay bên kia đường. Họ cũng có thực đơn cố định ngon.
Whether either side is right depends on a prior question: how transparent is the process by which priorities are set?
ˈwe ˈaiðə said ˈɪz rait ɔn ei prior ˈkwestʃn hau trænsˈpeərənt ˈɪz ðiː process bai wit ɑː set
Bên nào đúng tuỳ thuộc vào một câu hỏi có trước: quá trình đặt ra ưu tiên minh bạch tới đâu?