sister (/ˈsistə/, danh từ) nghĩa là chị, em gái; bạn gái thân (coi như chị em gái); nữ tu sĩ, ni cô. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với sister
Good idea. I'll bring my sister. She loves watching films.
gud aiˈdiə briɳ mai ˈsistə ʃiː wˈɒtʃɪŋ
Ý hay. Mình dẫn em gái theo. Nó rất thích xem phim.
What does your sister look like? – She's short and has black hair.
w t ˈdəz jɔː ˈsistə luk laik ʃɔːt ænd hæv blæk heə
Em gái bạn trông thế nào? – Thấp và tóc đen.
I have a sister.
ai hæv ei ˈsistə
Tôi có một chị gái.
I went shopping with my sister.
ai ˈʃɔpiɳ wi mai ˈsistə
Mình đi mua sắm với chị.
I have one brother and one sister.
ai hæv wʌn ˈbrʌðə ænd wʌn ˈsistə
Tôi có một anh trai và một em gái.