ten (/ten/, tính từ) nghĩa là mười, chục. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ mười, chụcto be ten – lên mười (tuổi)
- danh từ số mười; nhóm mười, bộ mười; quân bài mườiin tens – từng mười, từng bộ mười
Câu ví dụ với ten
We've been friends for ten years.
biː fɔː ten
Chúng tôi là bạn đã mười năm.
How old is your brother? – He's ten years old.
hau ould ˈɪz jɔː ˈbrʌðə ten ould
Em trai bạn mấy tuổi? – Nó mười tuổi.
Mai is eighteen and Hoa is ten.
ˈɪz ˈeiˈtiː ænd ˈɪz ten
Mai mười tám còn Hoa mười tuổi.
Yes, this one is ten dollars. It's very cheap.
jes ðis wʌn ˈɪz ten ˈveri tʃiːp
Có, cái này mười đô. Rẻ lắm.
It's about ten minutes on foot. Or you can take bus number 5.
əˈbaut ten ɔn fut ɔː juː kæn teik bʌs ˈnʌmbə
Đi bộ khoảng mười phút. Hoặc bạn có thể đi xe buýt số 5.