Kasser English

brother

/ˈbrʌðə/
danh từ
anh; em trai; (số nhiều (thường) brethren) bạn cùng nghề, bạn đồng sự, bạn đồng ngũ; (số nhiều brethren) (tôn giáo) thầy dòng cùng môn phái

brother (/ˈbrʌðə/, danh từ) nghĩa là anh; em trai; (số nhiều (thường) brethren) bạn cùng nghề, bạn đồng sự, bạn đồng ngũ; (số nhiều brethren) (tôn giáo) thầy dòng cùng môn phái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với brother

My brother never does the housework. He's so lazy!
mai ˈbrʌðə ˈnevə ˈdəz ðiː ˈhauswəːk sou ˈleizi
Anh tôi không bao giờ làm việc nhà. Lười quá!
That's her brother. He's younger, but he's stronger than her!
ˈðæts həː ˈbrʌðə ˈjʌɳgə bʌt ðæn həː
Em trai bạn ấy. Nhỏ tuổi hơn nhưng khỏe hơn chị!
How old is your brother? – He's ten years old.
hau ould ˈɪz jɔː ˈbrʌðə ten ould
Em trai bạn mấy tuổi? – Nó mười tuổi.
Do you have a brother?
duː juː hæv ei ˈbrʌðə
Bạn có anh em trai không?
I have one brother. He's a doctor.
ai hæv wʌn ˈbrʌðə ei ˈdɔktə
Mình có một anh trai. Anh ấy là bác sĩ.