bank (/bæɳk/, danh từ) nghĩa là đê, gờ, ụ (đất, đá); bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...); đống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đê, gờ, ụ (đất, đá); bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...); đốngbig banks of snow – những đống tuyết lớn
- động từ đắp bờ (để ngăn); chất đống, dồn thành đống; nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng)to bank up a river – đắp bờ ngăn sông
Câu ví dụ với bank
My father works in a bank.
mai ˈfɑːðə in ei bæɳk
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
Go straight and turn left at the bank.
gou streit ænd təːn left æt ðiː bæɳk
Đi thẳng rồi rẽ trái ở ngân hàng.
Go straight, then turn right at the bank. It's next to the park.
gou streit ðen təːn rait æt ðiː bæɳk nekst tuː ðiː pɑːk
Đi thẳng, rồi rẽ phải ở ngân hàng. Nó ở cạnh công viên.
She saw an old man in front of a bank.
ʃiː sɔː æn ould mæn in frʌnt ɔv ei bæɳk
Cô thấy một ông cụ trước ngân hàng.
Oh no. I need to exchange some currency, then. Where is the bank?
ou nou ai niːd tuː iksˈtʃeindʤ sʌm ˈkʌrənsi ðen we ˈɪz ðiː bæɳk
Ôi không. Vậy tôi cần đổi ít tiền. Ngân hàng ở đâu?