Kasser English
A1 · Bài 9 · Nơi chốn, công việc

Where do you work?

Bạn làm việc ở đâu?. Bài 9 A1 (Nền tảng) có 18 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề nơi chốn, công việc.

Từ mới (18 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
work/wɜːk/vlàm việc
live/lɪv/vsống, ở
office/ˈɒfɪs/nvăn phòng
company/ˈkʌmpəni/ncông ty
hospital/ˈhɒspɪtl/nbệnh viện
restaurant/ˈrestrɒnt/nnhà hàng
city/ˈsɪti/nthành phố
house/haʊs/nngôi nhà
home/həʊm/nnhà (nơi ở của mình)
in/ɪn/prepở trong
at/æt/prepở, tại
near/nɪə/prepgần
far/fɑː/adjxa
bank/bæŋk/nngân hàng
driver/ˈdraɪvə/ntài xế
cook/kʊk/nđầu bếp
we/wiː/pronchúng tôi, chúng ta
they/ðeɪ/pronhọ

Ngữ pháp

Hiện tại đơn ngôi thứ ba: thêm -s

he / she / it + V-s · He works · She lives

Điểm người Việt sai nhiều nhất: ngôi he/she/it ở thì hiện tại phải thêm -s/-es vào động từ. “He work in a bank” là sai.

My father works in a bank.
mai ˈfɑːðə in ei bæɳk
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
She lives in Hanoi.
ʃiː laif in
Cô ấy sống ở Hà Nội.

Hỏi với Where do / does

Where do you + V? · Where does he + V?

Có do/does rồi thì động từ chính giữ nguyên, không thêm -s.

Where do you work? – I work in an office.
we duː juː wəːk ai wəːk in æn ˈɔfis
Bạn làm ở đâu? – Tôi làm ở văn phòng.
Where does she live? – She lives near the hospital.
we ˈdəz ʃiː liv ʃiː laif niə ðiː ˈhɔspitl
Cô ấy sống ở đâu? – Gần bệnh viện.

Giới từ nơi chốn in / at

in + thành phố, nước, phòng · at + địa điểm cụ thể (at home, at work, at school)

“in Hanoi”, “in the office” nhưng “at home”, “at school”. Học theo cụm sẽ dễ nhớ hơn.

We live in Da Nang.
wiː liv in dɑː
Chúng tôi sống ở Đà Nẵng.
He's at work now.
æt wəːk nau
Anh ấy đang ở chỗ làm.

Phủ định với doesn't

He / She doesn't + V

Ngôi thứ ba phủ định dùng doesn't, động từ về nguyên mẫu: “She doesn't work”, không phải “doesn't works”.

He doesn't live here.
hiː liv hiə
Anh ấy không sống ở đây.
She doesn't work on Sunday.
ʃiː wəːk ɔn ˈsʌndi
Cô ấy không làm việc Chủ nhật.