Kasser English

city

/ˈsiti/
danh từ
thành phố, thành thị, đô thị; dân thành thị; (the City) trung tâm thương nghiệp và tài chính thành phố Luân-đôn

city (/ˈsiti/, danh từ) nghĩa là thành phố, thành thị, đô thị; dân thành thị; (the City) trung tâm thương nghiệp và tài chính thành phố Luân-đôn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với city

It's very hot in Ho Chi Minh City in April.
ˈveri hɔt in hou ˈsiti in ˈeiprəl
Tháng Tư ở TP.HCM rất nóng.
“Yes, twice. It's the most beautiful place in the city,” said Hung.
jes twais ðiː moust ˈbjuːtəful pleis in ðiː ˈsiti sei hæɳ
“Rồi, hai lần. Đây là nơi đẹp nhất thành phố,” Hùng nói.
This hotel has the best facilities in the city.
ðis houˈtel hæv ðiː best fəsˈɪlɪtiz in ðiː ˈsiti
Khách sạn này có tiện nghi tốt nhất thành phố.
Kasser Ltd has an opening for a full-time Customer Service Assistant at our Ho Chi Minh City branch.
hæv æn ˈoupniɳ fɔː ei ˈfʊlˌtaɪm ˈkʌstəmə ˈsəːvis əˈsistənt æt ˈauə hou ˈsiti brɑːntʃ
Công ty Kasser đang tuyển một Trợ lý chăm sóc khách hàng toàn thời gian tại chi nhánh TP. Hồ Chí Minh.
Will the parent company stay in Ho Chi Minh City?
wil ðiː ˈpeərənt ˈkʌmpəni stei in hou ˈsiti
Công ty mẹ vẫn ở TP.HCM chứ?