Kasser English

restaurant

/ˈrestərʤːɳ/
danh từ
quán ăn, tiệm ăn

restaurant (/ˈrestərʤːɳ/, danh từ) nghĩa là quán ăn, tiệm ăn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với restaurant

Tonight she is having dinner with her boss and two colleagues at a new restaurant.
təˈnait ʃiː ˈɪz ˈdinə wi həː bɔs ænd tuː æt ei njuː ˈrestərʤːɳ
Tối nay cô ăn tối với sếp và hai đồng nghiệp ở một nhà hàng mới.
He's a cook. He works in a restaurant near here.
ei kuk hiː in ei ˈrestərʤːɳ niə hiə
Anh ấy là đầu bếp. Anh ấy làm ở một nhà hàng gần đây.
I bought a new shirt and some books. Then we ate lunch at a restaurant.
ai bai ei njuː ʃəːt ænd sʌm ðen wiː iːt lʌntʃ æt ei ˈrestərʤːɳ
Mình mua áo sơ mi mới và vài quyển sách. Rồi tụi mình ăn trưa ở nhà hàng.
Her husband, Nam, is a cook. He works in a restaurant.
həː ˈhʌzbənd ˈɪz ei kuk hiː in ei ˈrestərʤːɳ
Chồng cô, Nam, là đầu bếp. Anh làm ở nhà hàng.
The restaurant is far from their house, so he goes by bus.
ðiː ˈrestərʤːɳ ˈɪz fɑː frɔm ðeə haus sou hiː bai bʌs
Nhà hàng xa nhà họ nên anh đi xe buýt.