work
/wəːk/
danh từ
sự làm việc; việc, công việc, công tác; việc làm; nghề nghiệp; đồ làm ra, sản phẩm
work (/wəːk/, danh từ) nghĩa là sự làm việc; việc, công việc, công tác; việc làm; nghề nghiệp; đồ làm ra, sản phẩm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự làm việc; việc, công việc, công tác; việc làm; nghề nghiệp; đồ làm ra, sản phẩmto be at work – đang làm việc
- động từ làm việc; hành động, hoạt động, làm; gia công, chế biếnto work hard – làm việc khó nhọc; làm việc chăm chỉ
Câu ví dụ với work
I haven't finished my work yet.
ai ˈhævnɔt ˈfiniʃt mai wəːk jet
Tôi chưa làm xong việc.
How do you get to work? By bike?
hau duː juː get tuː wəːk bai baik
Bạn đi làm bằng gì? Xe đạp à?
Where do you work? – I work in an office.
we duː juː wəːk ai wəːk in æn ˈɔfis
Bạn làm ở đâu? – Tôi làm ở văn phòng.
He's at work now.
æt wəːk nau
Anh ấy đang ở chỗ làm.
She doesn't work on Sunday.
ʃiː wəːk ɔn ˈsʌndi
Cô ấy không làm việc Chủ nhật.