worker
/ˈwəːkə/
danh từ
người lao động, người làm việc; thợ, công nhân; (số nhiều) giai cấp công nhân, nhân dân lao động
worker (/ˈwəːkə/, danh từ) nghĩa là người lao động, người làm việc; thợ, công nhân; (số nhiều) giai cấp công nhân, nhân dân lao động. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với worker
A worker slipped on some oil near the machinery. He only needed first aid, luckily.
ei ˈwəːkə ɔn sʌm ɔil niə ðiː məˈʃiːnəri hiː ˈounli fəːst eid ˈlʌkili
Một công nhân trượt ngã vì dầu gần máy móc. May là anh ấy chỉ cần sơ cứu.
All factories will dispose of scrap and hazardous materials through licensed partners, and protective helmets must be worn by every worker on site.
ɔːl wil disˈpouz ɔv skræp ænd ˈhæzədəs θruː ænd protective mʌst - məst biː wˈɔːn bai ˈevri ˈwəːkə ɔn sait
Mọi nhà máy sẽ xử lý phế liệu và vật liệu nguy hại qua đối tác có giấy phép, và mũ bảo hộ phải được mọi công nhân đội tại công trường.