Kasser English

world

/wəːld/
danh từ
thế giới, hoàn cầu, địa cầu; vũ trụ, vạn vật; thế gian, trần tục, cõi trần gian, thế giới

world (/wəːld/, danh từ) nghĩa là thế giới, hoàn cầu, địa cầu; vũ trụ, vạn vật; thế gian, trần tục, cõi trần gian, thế giới. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với world

Today, cheap flights and online booking have made tourism one of the largest industries in the world.
tədˈeɪ tʃiːp ænd ˈɒnlaɪn bˈʊkɪŋ hæv meid ˈtuərizm wʌn ɔv ðiː lˈɑːdʒəst in ðiː wəːld
Ngày nay, vé máy bay rẻ và đặt chỗ trực tuyến đã biến du lịch thành một trong những ngành lớn nhất thế giới.
In my view, the benefits of an interconnected world far outweigh the drawbacks.
in mai vjuː ðiː ɔv æn ˈintəkəˈnektid wəːld fɑː autˈwei ðiː
Theo tôi, lợi ích của một thế giới kết nối vượt xa những bất lợi.
Do you think globalisation is making cultures around the world more similar?
duː juː θiɳk ˈɪz ˈmeikiɳ əˈraund ðiː wəːld mɔː ˈsimilə
Bạn có nghĩ toàn cầu hoá đang làm các nền văn hoá trên thế giới trở nên giống nhau hơn không?
Do the benefits of an interconnected world outweigh the drawbacks, in your opinion?
duː ðiː ɔv æn ˈintəkəˈnektid wəːld autˈwei ðiː in jɔː əˈpinjən
Theo bạn, lợi ích của một thế giới kết nối có vượt trội bất lợi không?
In an ideal world, yes, but the funding has to come from somewhere. If tertiary education were entirely state-funded, taxpayers who never went to university would be paying for those who did.
in æn aiˈdiəl wəːld jes bʌt ðiː fˈʌndɪŋ hæv tuː kʌm frɔm ˈsʌmweə if ˈtəːʃəri biː inˈtaiəli huː ˈnevə tuː wˈʊd biː fɔː ðˈəʊz huː dˈɪd
Trong thế giới lý tưởng thì có, nhưng kinh phí phải đến từ đâu đó. Nếu giáo dục bậc ba hoàn toàn do nhà nước tài trợ, người đóng thuế chưa từng học đại học sẽ trả tiền cho người đã học.