worry (/ˈwʌri/, động từ) nghĩa là lo lắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 2 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự lo lắng; điều lo nghĩ; sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu; sự nhạy (của chó săn)
- động từ quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu; lo, lo nghĩ; nhay (chó)to worry someone with foolish questions – quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
Câu ví dụ với worry
You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
They might help prevent famine by increasing the food supply, but many people worry they are not safe.
ðei mait help priˈvent ˈfæmin bai inˈkriːsiɳ ðiː fuːd səˈplai bʌt ˈmeni ˈpiːpl ˈwʌri ðei ɑː nɔt seif
Chúng có thể giúp ngăn nạn đói bằng cách tăng nguồn cung, nhưng nhiều người lo chúng không an toàn.
Some support CCTV in every street, while others worry about privacy.
sʌm səˈpɔːt in ˈevri striːt wail ˈʌðəz ˈwʌri əˈbaut privacy
Một số ủng hộ lắp camera giám sát ở mọi con phố, số khác lo về sự riêng tư.