write (/rait/, động từ) nghĩa là viết; viết thư, giao dịch thư từ; viết văn, viết sách. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với write
Write them carefully in a small notebook and read it on the bus.
rait ðem kˈeəfəli in ei smɔːl ˈnoutbuk ænd riːd it ɔn ðiː bʌs
Viết cẩn thận vào sổ nhỏ rồi đọc trên xe buýt.
And I'll write ‘I look forward to hearing from you’ before that.
ænd rait ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː biˈfɔː ðæt
Và em sẽ viết ‘Mong nhận được hồi âm của anh’ trước câu đó.