Kasser English

far

/fɑː/
tính từ
xa, xa xôi, xa xăm; (xem) cry
2 km

far (/fɑː/, tính từ) nghĩa là xa, xa xôi, xa xăm; (xem) cry. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ xa, xa xôi, xa xăm; (xem) cry
  • trạng từ xa; nhiều; (xem) as
    far out in the sea – xa xa ngoài biển khơi
  • danh từ nơi xa; khoảng xa; số lượng nhiều; xa
    from far – từ ở (nơi) xa

Câu ví dụ với far

How far is the airport? – It's about 30 kilometres.
hau fɑː ˈɪz ðiː ˈeəpɔːt əˈbaut
Sân bay cách đây bao xa? – Khoảng 30 km.
No, it's far. I live in District 7.
nou fɑː ai liv in ˈdistrikt
Không, xa lắm. Mình sống ở Quận 7.
Is it far? Can I walk?
ˈɪz it fɑː kæn ai wɔːk
Có xa không? Đi bộ được không?
The restaurant is far from their house, so he goes by bus.
ðiː ˈrestərʤːɳ ˈɪz fɑː frɔm ðeə haus sou hiː bai bʌs
Nhà hàng xa nhà họ nên anh đi xe buýt.
Anna: “Is it far? Can I walk?”
ˈænə ˈɪz it fɑː kæn ai wɔːk
Anna: “Có xa không ạ? Đi bộ được không?”