Kasser English

fare

/feə/
danh từ
tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...); khách đi xe thuê; thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn

fare (/feə/, danh từ) nghĩa là tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...); khách đi xe thuê; thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...); khách đi xe thuê; thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn
    plentiful fare – thức ăn thừa thãi
  • động từ đi đường, đi du lịch; xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn; được khao, được thết
    how fares it? – tình hình thế nào?