house
/haus/
danh từ
nhà ở, căn nhà, toà nhà; nhà, chuồng; quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)
house (/haus/, danh từ) nghĩa là nhà ở, căn nhà, toà nhà; nhà, chuồng; quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ nhà ở, căn nhà, toà nhà; nhà, chuồng; quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)the house of God – nhà thờ
- động từ đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà; cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng; cung cấp nhà ở choto house the corn – cất thóc lúa vào kho
Câu ví dụ với house
Is there a train station near your house?
ˈɪz ðeə ei trein ˈsteiʃn niə jɔː haus
Gần nhà bạn có ga tàu không?
No, we don't have to. Let's study at my house.
nou wiː dount hæv tuː ˈlɛts ˈstʌdi æt mai haus
Không cần. Học ở nhà mình đi.
The house is so dirty! Can you help me clean it?
ðiː haus ˈɪz sou ˈdəːti kæn juː help miː kliːn it
Nhà bẩn quá! Bạn giúp mình dọn được không?
Suddenly, the lights went out. The house was dark.
sˈʌdənli ðiː ˈlaits aut ðiː haus biː dɑːk
Đột nhiên đèn tắt. Cả nhà tối om.
It's on Saturday! Come to my house.
ɔn ˈsætədi kʌm tuː mai haus
Thứ Bảy này! Đến nhà mình nhé.