Kasser English

how

/hau/
trạng từ
thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao; bao nhiêu; giá bao nhiêu; làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế

how (/hau/, trạng từ) nghĩa là thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao; bao nhiêu; giá bao nhiêu; làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao; bao nhiêu; giá bao nhiêu; làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế
    he doesn't know how to behave – hắn không biết xử sự thế nào
  • danh từ cách làm, phương pháp làm
    the how of it – cách làm cái đó

Câu ví dụ với how

How long have you worked at the new company?
hau lɔɳ hæv juː æt ðiː njuː ˈkʌmpəni
Bạn làm ở công ty mới bao lâu rồi?
How far is the airport? – It's about 30 kilometres.
hau fɑː ˈɪz ðiː ˈeəpɔːt əˈbaut
Sân bay cách đây bao xa? – Khoảng 30 km.
How long does it take by taxi? – It takes forty minutes.
hau lɔɳ ˈdəz it teik bai ˈtæksi it ˈfɔːti
Đi taxi mất bao lâu? – Bốn mươi phút.
How do you get to work? By bike?
hau duː juː get tuː wəːk bai baik
Bạn đi làm bằng gì? Xe đạp à?
How long does it take?
hau lɔɳ ˈdəz it teik
Mất bao lâu?