hour
/ˈauə/
danh từ
giờ, tiếng (đồng hồ); giờ phút, lúc; ((thường) số nhiều) giờ (làm việc gì theo quy định)
hour (/ˈauə/, danh từ) nghĩa là giờ, tiếng (đồng hồ); giờ phút, lúc; ((thường) số nhiều) giờ (làm việc gì theo quy định). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với hour
The journey takes twice as long during rush hour.
ðiː ˈdʤəːni twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Hành trình mất gấp đôi thời gian vào giờ cao điểm.
I'm a commuter by motorbike, like most people here. The journey takes forty minutes, but twice as long during rush hour.
ei kəˈmjuːtə bai mˈəʊtəbˌaɪk laik moust ˈpiːpl hiə ðiː ˈdʤəːni ˈfɔːti bʌt twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Tôi đi làm bằng xe máy, như đa số người ở đây. Hành trình mất bốn mươi phút, nhưng gấp đôi vào giờ cao điểm.