Kasser English

rush hour

danh từ
giờ cao điểm

rush hour (, danh từ) nghĩa là giờ cao điểm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với rush hour

The journey takes twice as long during rush hour.
ðiː ˈdʤəːni twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Hành trình mất gấp đôi thời gian vào giờ cao điểm.
I'm a commuter by motorbike, like most people here. The journey takes forty minutes, but twice as long during rush hour.
ei kəˈmjuːtə bai mˈəʊtəbˌaɪk laik moust ˈpiːpl hiə ðiː ˈdʤəːni ˈfɔːti bʌt twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Tôi đi làm bằng xe máy, như đa số người ở đây. Hành trình mất bốn mươi phút, nhưng gấp đôi vào giờ cao điểm.