at
/æt, ət/
danh từ
ở tại (chỉ vị trí); vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian); đang, đang lúc
at (/æt, ət/, danh từ) nghĩa là ở tại (chỉ vị trí); vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian); đang, đang lúc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với at
We're going to stay at a small hotel.
ˈgouiɳ tuː stei æt ei smɔːl houˈtel
Chúng tôi sẽ ở một khách sạn nhỏ.
At a hotel near the mountains. I booked it yesterday.
æt ei houˈtel niə ðiː ai it ˈjestədi
Ở một khách sạn gần núi. Hôm qua mình đặt rồi.
I know. I don't sleep enough. I go to bed at 1 a.m.
ai nou ai dount sliːp iˈnʌf ai gou tuː bed æt ˈæm
Mình biết. Mình ngủ không đủ. Mình đi ngủ lúc 1 giờ sáng.
I've worked at this company for two years.
æt ðis ˈkʌmpəni fɔː tuː
Tôi đã làm ở công ty này hai năm.
Thank you! Have you been at the party for a long time?
θæɳk juː hæv juː biː æt ðiː ˈpɑːti fɔː ei lɔɳ taim
Cảm ơn! Bạn ở tiệc lâu chưa?