Kasser English

ask

/ɑːsk/
động từ
hỏi; xin, yêu cầu, thỉnh cầu; mời

ask (/ɑːsk/, động từ) nghĩa là hỏi; xin, yêu cầu, thỉnh cầu; mời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với ask

Could you ask her to ring me back on my mobile?
kæn juː ɑːsk həː tuː riɳ miː bæk ɔn mai ˈmoubail
Bạn nhờ cô ấy gọi lại vào di động của tôi được không?
W-A-R-D. Please ask her to call me back on my mobile, 0901 234 567.
pliːz ɑːsk həː tuː kɔːl miː bæk ɔn mai ˈmoubail
W-A-R-D. Nhờ cô ấy gọi lại cho tôi vào di động, 0901 234 567.
If you have an urgent document to print, you may ask the receptionist to print it for you.
if juː hæv æn ˈ ːd nt ˈdɔkjumənt tuː print juː mei ɑːsk ðiː riˈsepʃənist tuː print it fɔː juː
Nếu có tài liệu gấp cần in, bạn có thể nhờ lễ tân in giúp.
Linh (7.50 a.m.): Yes, please. Ask them if 4 p.m. is possible, and tell them we still want to see the samples.
ˈæm jes pliːz ɑːsk ðem if ˈpiˈɛm ˈɪz ˈpɔsəbl ænd tel ðem wiː stil wɔnt tuː siː ðiː
Linh (7:50 sáng): Ừ, nhờ bạn. Hỏi họ 4 giờ chiều được không, và nói mình vẫn muốn xem hàng mẫu.
Ask about the deposit and whether utilities are included. We can't afford two relocations.
ɑːsk əˈbaut ðiː diˈpɔzit ænd ˈwe ɑː inˈkluːdid wiː əˈfɔːd tuː
Hỏi về tiền cọc và điện nước có bao gồm không. Ta không kham nổi chuyển hai lần.