as (/æz, əz/, liên từ) nghĩa là lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as); vì, bởi vì; để, cốt để. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- liên từ lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as); vì, bởi vì; để, cốt đểhe came in as I was speaking – khi tôi đang nói thì hắn vào
- trạng từ như; là, với tư cách là; cũng, bằngas you know – như anh đã biết
- đại từ mà, người mà, cái mà...; như; điều đó, cái đó, cái ấyhe is the same man as I met yesterday – ông ta đúng là người mà hôm qua tôi gặp
- danh từ đồng át (tiền La mã)
Câu ví dụ với as
I would be grateful if you could reply as soon as possible.
ai wˈʊd biː ˈgreitful if juː kæn riˈplai æz suːn æz ˈpɔsəbl
Tôi rất biết ơn nếu chị trả lời càng sớm càng tốt.
I worked as a sales assistant at a retail company for two years, and I've been a team leader since last year.
ai æz ei əˈsistənt æt ei ˈriːteil ˈkʌmpəni fɔː tuː ænd biː ei tiːm ˈliːdə sins lɑːst jəː
Tôi làm trợ lý kinh doanh ở một công ty bán lẻ hai năm, và làm trưởng nhóm từ năm ngoái.
Costs fell significantly; as a result, profit increased.
fel sɪɡnˈɪfɪkəntli æz ei riˈzʌlt profit
Chi phí giảm đáng kể; kết quả là lợi nhuận tăng.
Yes, as long as we break even this year and the dividend isn't affected.
jes æz lɔɳ æz wiː breik ˈiːvən ðis jəː ænd ðiː ˈdividend əˈfektid
Có, miễn là năm nay ta hoà vốn và cổ tức không bị ảnh hưởng.
Social media ads were twice as effective as TV ads.
ˈsouʃəl ˈmiːdjəm biː twais æz ˈifektiv æz ˈtiˈvi
Quảng cáo mạng xã hội hiệu quả gấp đôi quảng cáo TV.