bar (/bɑː/, danh từ) nghĩa là barơ (đơn vị áp suất); thanh, thỏi; chấn song; then chắn (cửa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ barơ (đơn vị áp suất); thanh, thỏi; chấn song; then chắn (cửa)a bar of chocolate – thanh sôcôla
- động từ cài, then (cửa); chặn (đường...), ngăn cản; vạch đường kẻ
- giới từ trừ, trừ ra; thanh, băng dải; dấu; barơ (đơn vị áp suất)bar unforesner uncumstances – trừ những trường hợp bất thường