Từ vựng tiếng Anh A1 – trang 3
Trình độ A1 theo khung CEFR gồm 1079 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| sister | /ˈsistə/ | danh từ | chị, em gái |
| sit | /sit/ | động từ | ngồi |
| site | /sait/ | danh từ | nơi, chỗ, vị trí |
| six | /siks/ | tính từ | sáu |
| sixteen | /ˈsiksˈtiːn/ | tính từ | mười sáu |
| sixty | /ˈsiksti/ | tính từ | sáu mươi |
| size | /saɪz/ | danh từ | cỡ, kích cỡ |
| skill | /skil/ | danh từ | sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo |
| skirt | /skəːt/ | danh từ | vạt áo |
| sky | /skai/ | danh từ | trời, bầu trời |
| sleep | /sliːp/ | danh từ | giấc ngủ |
| slow | /sləʊ/ | tính từ | chậm |
| small | /smɔːl/ | tính từ | nhỏ, bé, chật |
| smart | /smɑːt/ | tính từ | mạnh, ác liệt |
| smell | /smel/ | danh từ | khứu giác |
| smile | /smail/ | danh từ | nụ cười |
| smith | /smiθ/ | danh từ | thợ rèn |
| smoke | /smouk/ | danh từ | khói |
| smoking | /smˈəʊkɪŋ/ | danh từ | sự hút thuốc |
| snake | /sneik/ | danh từ | con rắn |
| snow | /snəʊ/ | danh từ | tuyết |
| snowy | /ˈsnoui/ | tính từ | đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết |
| so | /sou/ | trạng từ | như thế, như vậy |
| soccer | /ˈsɔkə/ | danh từ | môn bóng đá |
| social | /ˈsouʃəl/ | tính từ | có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập th… |
| sofa | /ˈsoufə/ | danh từ | ghế xôfa, ghế trường kỷ |
| solve | /sɔlv/ | động từ | giải quyết |
| some | /sʌm/ | từ hạn định | một ít, vài |
| someone | /ˈsʌmwʌn/ | đại từ | một người nào đó, có người somebody) |
| something | /ˈsʌmθiɳ/ | danh từ | một điều gì đó, một việc gì đó |
| son | /sʌn/ | danh từ | con trai |
| song | /sɒŋ/ | danh từ | bài hát |
| soon | /suːn/ | trạng từ | chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây |
| sorry | /ˈsɔri/ | tính từ | lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền |
| soup | /suːp/ | danh từ | súp, canh |
| speak | /spiːk/ | động từ | nói |
| special | /ˈspeʃəl/ | tính từ | đặc biệt, riêng biệt |
| speech | /spiːtʃ/ | danh từ | khả năng nói, năng lực nói |
| spell | /spel/ | danh từ | lời thần chú |
| spend | /spend/ | động từ | tiêu, tiêu pha |
| sport | /spɔːt/ | danh từ | thể thao |
| spot | /spɔt/ | danh từ | dấu, đốm, vết |
| spring | /sprɪŋ/ | danh từ | mùa xuân |
| spy | /spai/ | danh từ | gián điệp |
| stage | /steidʤ/ | danh từ | bệ, dài |
| stand | /stænd/ | danh từ | sự dừng lại, sự đứng lại |
| star | /stɑː/ | danh từ | sao, ngôi sao, tinh tú |
| start | /stɑːt/ | động từ | bắt đầu |
| station | /ˈsteiʃn/ | danh từ | trạm, điểm, đồn, đài |
| stay | /steɪ/ | động từ | ở lại, lưu trú |
| step | /step/ | danh từ | bước, bước đi |
| still | /stil/ | tính từ | im, yên, tĩnh mịch |
| stone | /stoun/ | danh từ | đá |
| stop | /stɔp/ | danh từ | sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại |
| store | /stɔː/ | danh từ | sự có nhiều, sự dồi dào |
| story | /ˈstɔːri/ | danh từ | câu chuyện |
| straight | /streit/ | tính từ | thẳng |
| strange | /streindʤ/ | tính từ | lạ, xa lạ, không quen biết |
| street | /striːt/ | danh từ | phố, đường phố |
| strict | /strikt/ | tính từ | chính xác, đúng |
| strong | /strɒŋ/ | tính từ | khỏe, mạnh |
| student | /ˈstjuːdənt/ | danh từ | học sinh đại học, sinh viên |
| study | /ˈstʌdi/ | danh từ | sự học tập |
| subject | /ˈsʌbdʒɪkt/ | danh từ | môn học |
| subway | /ˈsʌbwei/ | danh từ | đường ngầm, hầm ngầm |
| successful | /səkˈsesful/ | tính từ | có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| sugar | /ˈʃʊɡə/ | danh từ | đường |
| suggestion | /səˈdʤestʃn/ | danh từ | sự gợi ý |
| sum | /sʌm/ | danh từ | tổng số |
| summer | /ˈsʌmə/ | danh từ | mùa hè |
| sun | /sʌn/ | danh từ | mặt trời, vừng thái dương |
| sunday | /ˈsʌndi/ | danh từ | ngày chủ nhật |
| sunny | /ˈsʌni/ | tính từ | nắng, có nhiều ánh nắng |
| sunshine | /ˈsʌnʃain/ | danh từ | ánh sáng mặt trời, ánh nắng |
| super | /ˈsjuːpə/ | tính từ | thượng hảo hạng |
| supermarket | /ˈsjuːpəˈmɑːkit/ | danh từ | cửa hàng tự động lớn |
| sure | /ʃʊə/ | trạng từ | chắc chắn, được |
| surf | /səːf/ | danh từ | sóng nhào |
| surprise | /səˈpraiz/ | danh từ | sự ngạc nhiên |
| survey | /ˈsəːvei/ | danh từ | sự nhìn chung |
| sweet | /swiːt/ | tính từ | ngọt |
| swim | /swɪm/ | động từ | bơi |
| swimming | /ˈswimiɳ/ | danh từ | sự bơi |
| t-shirt | /ˈtiːʃəːt/ | danh từ | áo lót dệt kim ngắn tay |
| table | /ˈteibl/ | danh từ | cái bàn |
| take | /teik/ | danh từ | sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| talk | /tɔːk/ | danh từ | lời nói |
| tall | /tɔːl/ | tính từ | cao |
| taxi | /ˈtæksi/ | danh từ | xe tắc xi |
| tea | /tiː/ | danh từ | cây chè |
| teach | /tiːtʃ/ | động từ | dạy, dạy học |
| teacher | /ˈtiːtʃə/ | danh từ | giáo viên, cán bộ giảng dạy |
| team | /tiːm/ | danh từ | cỗ |
| technology | /tekˈnɔlədʤi/ | danh từ | kỹ thuật |
| tee-shirt | /ˈtiːʃəːt/ | danh từ | áo lót dệt kim ngắn tay |
| telephone | /ˈtelifoun/ | danh từ | dây nói, điện thoại |
| television | /ˈteli,viʤn/ | danh từ | sự truyền hình |
| tell | /tel/ | động từ | nói, nói với, nói lên, nói ra |
| temple | /ˈtempl/ | danh từ | đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường |
| ten | /ten/ | tính từ | mười, chục |
| tennis | /ˈtenis/ | danh từ | quần vợt |
| terrible | /ˈterəbl/ | tính từ | dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp |
| test | /test/ | danh từ | vỏ |
| than | /ðæn/ | liên từ | hơn |
| thank | /θæɳk/ | động từ | cám ơn, biết ơn |
| thanks | /ˈθæɳks/ | danh từ | lời cảm ơn, sự cảm ơn |
| that | /ðæt/ | trạng từ | như thế, đến thế, thế |
| the | /ðiː, ði, ðə/ | mạo từ | cái, con, người |
| theater | /ˈθiətə/ | danh từ | thetre |
| theatre | /ˈθɪətə/ | danh từ | nhà hát |
| their | /ðeə/ | tính từ | của chúng, của chúng nó, của họ |
| them | /ðem/ | danh từ | chúng, chúng nó, họ |
| then | /ðen/ | trạng từ | rồi, sau đó |
| there | /ðeə/ | trạng từ | ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy |
| these | /ðis/ | đại từ | cái này, điều này, việc này |
| they | /ðei/ | danh từ | chúng nó, chúng, họ |
| thick | /θik/ | tính từ | dày |
| thin | /θɪn/ | tính từ | gầy |
| thing | /θiɳ/ | danh từ | cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| think | /θiɳk/ | động từ | nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| thirteen | /ˈθəːˈtiːn/ | tính từ | mười ba |
| thirty | /ˈθəːti/ | danh từ | số ba mươi |
| this | /ðis/ | đại từ | cái này, điều này, việc này |
| three | /θriː/ | tính từ | ba |
| through | /θruː/ | trạng từ | qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối |
| throw | /θrou/ | danh từ | sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng |
| thursday | /ˈθəːzdi/ | danh từ | ngày thứ năm |
| ticket | /ˈtikit/ | danh từ | vé |
| tiger | /ˈtaigə/ | danh từ | hổ, cọp |
| tight | /tait/ | tính từ | kín, không thấm, không rỉ |
| time | /taim/ | danh từ | thời gian, thì giờ |
| tired | /ˈtaiəd/ | tính từ | mệt, mệt mỏi, nhọc |
| to | /tuː, tu, tə/ | giới từ | đến, tới, về |
| today | /tədˈeɪ/ | trạng từ | vào ngày này |
| together | /təˈɡeðə/ | trạng từ | cùng nhau |
| toilet | /ˈtɔilit/ | danh từ | sự trang điểm |
| tomato | /təˈmɑːtou/ | danh từ | cây cà chua |
| tomorrow | /təˈmɔrou/ | trạng từ | mai, ngày mai |
| tonight | /təˈnait/ | trạng từ | đêm nay, tối nay |
| too | /tuː/ | trạng từ | quá |
| tool | /tuːl/ | danh từ | dụng cụ, đồ dùng |
| tooth | /tuːθ/ | danh từ | răng |
| top | /tɔp/ | tính từ | ở ngọn, đứng đầu, trên hết |
| topic | /ˈtɔpik/ | danh từ | đề tài, chủ đề |
| touch | /tʌtʃ/ | danh từ | sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm |
| towel | /ˈtauəl/ | danh từ | khăn lau |
| tower | /ˈtauə/ | danh từ | tháp |
| town | /taun/ | danh từ | thành phố, thị xã |
| toy | /tɔi/ | danh từ | đồ chơi |
| train | /trein/ | danh từ | xe lửa |
| travel | /ˈtrævl/ | động từ | du lịch, đi lại |
| tree | /triː/ | danh từ | cây |
| trip | /trɪp/ | danh từ | chuyến đi |
| trousers | /ˈtraʊzəz/ | danh từ | quần dài |
| truck | /trʌk/ | danh từ | sự trao đổi, sự đổi chác |
| true | /truː/ | tính từ | thật, thực, đúng, xác thực |
| try | /trai/ | danh từ | sự thử, sự làm thử |
| tube | /tjuːb/ | danh từ | ống |
| tuesday | /ˈtjuːzdi/ | danh từ | ngày thứ ba |
| turkey | /ˈtəːki/ | danh từ | gà tây |
| turn | /təːn/ | danh từ | sự quay |
| tv | /ˈtiˈvi/ | máy vô tuyến truyền hình | |
| twelve | /twelv/ | tính từ | mười hai |
| twenty | /ˈtwenti/ | tính từ | hai mươi |
| two | /tuː/ | tính từ | hai, đôi |
| type | /taip/ | danh từ | kiểu mẫu |
| ugly | /ˈʌgli/ | tính từ | xấu, xấu xí |
| umbrella | /ʌmˈbrelə/ | danh từ | cái ô |
| uncle | /ˈʌɳkl/ | danh từ | chú |
| under | /ˈʌndə/ | giới từ | dưới, ở dưới |
| underline | /ˈʌndəlain/ | danh từ | đường gạch dưới |
| until | /nˈtil/ | giới từ | cho đến, cho đến khi |
| up | /p/ | trạng từ | ở trên, lên trên, lên |
| us | /s, s/ | đại từ | chúng tôi, chúng ta, chúng mình |
| use | /juːs/ | danh từ | sự dùng |
| usually | /ˈjuː u li/ | trạng từ | thường thường, thường lệ |
| vacation | /vəˈkeiʃn/ | danh từ | sự bỏ trống, sự bỏ không |
| vase | /vɑːz, Mỹ veis, veiz/ | danh từ | bình, lọ |
| vegetable | /ˈvedʒtəbl/ | danh từ | rau |
| very | /ˈveri/ | tính từ | thực, thực sự |
| video | /ˈvɪdiəʊ/ | danh từ | video |
| visit | /ˈvizit/ | danh từ | sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng |
| volleyball | /ˈvɔlibɔːl/ | danh từ | bóng chuyền |
| vote | /vout/ | danh từ | sự bỏ phiếu |
| wait | /weit/ | danh từ | sự chờ đợi |
| waiter | /ˈweɪtə/ | danh từ | bồi bàn |
| waitress | /ˈweitris/ | danh từ | chị hầu bàn |
| wake | /weik/ | danh từ | lằn tàu |
| walk | /wɔːk/ | danh từ | sự đi bộ |
| wall | /wɔːl/ | danh từ | tường, vách |
| want | /wɔnt/ | danh từ | sự thiếu, sự không có, sự khuyết |
| war | /wɔː/ | danh từ | chiến tranh |
| warm | /wɔːm/ | tính từ | ấm |
| was | /biː/ | thì, là | |
| wash | /wɒʃ/ | động từ | rửa, giặt |
| watch | /wɒtʃ/ | danh từ | đồng hồ đeo tay |
| water | /ˈwɔːtə/ | danh từ | nước |
| way | /wei/ | danh từ | đường, đường đi, lối đi |
| we | /wiː/ | danh từ | chúng tôi, chúng ta |
| wear | /weə/ | động từ | mặc, đeo |
| weather | /ˈweθə/ | danh từ | thời tiết, tiết trời |
| wednesday | /ˈwenzdi/ | danh từ | Wednesday ngày thứ tư |
| week | /wiːk/ | danh từ | tuần lễ, tuần |
| weekend | /ˌwiːkˈend/ | danh từ | cuối tuần |
| welcome | /ˈwelk m/ | tính từ | được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh |
| well | /wel/ | tính từ | tốt |
| were | /biː/ | thì, là | |
| what | /w t/ | đại từ | gì, thế nào |
| wheel | /wiːl/ | danh từ | bánh & ) |
| when | /wen/ | trạng từ | khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ |
| where | /we/ | trạng từ | đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào |
| which | /wit/ | đại từ | gì, cái nào, người nào, ai |
| white | /waɪt/ | tính từ | trắng |
| who | /huː/ | đại từ | ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào |
| whose | /huːz/ | từ hạn định | của ai |
| why | /wai/ | trạng từ | tại sao, vì sao |
| wife | /waif/ | danh từ | vợ |
| will | /wɪl/ | trợ động từ | sẽ |
| win | /win/ | danh từ | sự thắng cuộc |
| wind | /wind, thÔ waind/ | danh từ | gió |
| window | /ˈwindou/ | danh từ | cửa sổ |
| winter | /ˈwɪntə/ | danh từ | mùa đông |
| wish | /wɪʃ/ | động từ | chúc, ước |
| with | /wi/ | giới từ | với, cùng, cùng với |
| woman | /ˈwumən/ | danh từ | đàn bà, phụ nữ |
| wonderful | /ˈwʌndəful/ | tính từ | kỳ lạ, phi thường |
| word | /wəːd/ | danh từ | từ |
| work | /wəːk/ | danh từ | sự làm việc |
| worker | /ˈwəːkə/ | danh từ | người lao động, người làm việc |
| world | /wəːld/ | danh từ | thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| worry | /ˈwʌri/ | động từ | lo lắng |
| write | /rait/ | động từ | viết |
| writer | /ˈraitə/ | danh từ | nhà văn |
| wrong | /rɔɳ/ | tính từ | xấu, không tốt, tồi |
| yard | /jɑːd/ | danh từ | Iat, thước Anh |
| year | /jəː/ | danh từ | năm |
| yellow | /ˈjeləʊ/ | tính từ | vàng |
| yes | /jes/ | trạng từ | vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ |
| yesterday | /ˈjestədi/ | trạng từ | hôm qua |
| yet | /jet/ | trạng từ | chưa |
| yoghurt | /ˈjɑːəːt/ | danh từ | sữa chua |
| yogurt | /ˈjɑːəːt/ | danh từ | sữa chua |
| you | /juː/ | đại từ | ai, người ta |
| young | /jʌŋ/ | tính từ | trẻ |
| your | /jɔː/ | tính từ | của anh, của chị, của ngài, của mày |
| yours | /jɔːz/ | đại từ | của bạn |
| yourself | /jɔːˈself/ | đại từ | tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình |
| zoo | /zuː/ | danh từ | của zoological garden) vườn bách thú, vườn thú |
| a.m. | /ˌeɪˈɛm/ | trạng từ | sáng |
| p.m. | /ˈpiˈɛm/ | trạng từ | chiều, tối |
| am | /ˈæm/ | động từ | là, thì, ở |
| is | /ˈɪz/ | động từ | là, thì, ở |
| did | /dˈɪd/ | động từ | đã làm |
| each other | đại từ | lẫn nhau, nhau | |
| have to | trợ động từ | phải | |
| should | /ʃʊd/ | trợ động từ | nên |
| would | /wˈʊd/ | trợ động từ | sẽ |
| those | /ðˈəʊz/ | từ hạn định | những cái kia, những người kia |
| burger | /bˈɜːɡə/ | danh từ | bánh hamburger |
| cd player | danh từ | máy nghe đĩa CD | |
| dr | /ˈdɑktɜː/ | danh từ | bác sĩ |
| dr. | /ˈdɑktɜː/ | danh từ | bác sĩ |
| dvd | /ˌdiˌviˈdi/ | danh từ | đĩa DVD |
| girlfriend | /ɡˈɜːlfrɛnd/ | danh từ | bạn gái |
| glasses | /ˈɡlɑːsɪz/ | danh từ | kính mắt |
| good afternoon | thán từ | chào buổi chiều | |
| good morning | thán từ | chào buổi sáng | |
| good night | thán từ | chúc ngủ ngon | |
| grandparent | /ɡrˈændpeərənt/ | danh từ | ông, bà |
| haircut | /hˈeəkʌt/ | danh từ | việc cắt tóc, kiểu tóc |
| hometown | /hˈəʊmtaʊn/ | danh từ | quê nhà |
| ice cream | danh từ | kem | |
| living room | /ˈlɪvɪŋ ruːm/ | danh từ | phòng khách |
| mobile phone | danh từ | điện thoại di động | |
| mr. | /ˈmɪstɜː/ | danh từ | ông |
| mrs. | /ˈmɪsɪz/ | danh từ | bà |
| olympics | /oʊˈlɪmpɪks/ | danh từ | Thế vận hội Olympic |
| pizza | /pˈiːtsə/ | danh từ | bánh pizza |
| swimming pool | danh từ | hồ bơi |