Kasser English

sunday

/ˈsʌndi/
danh từ
ngày chủ nhật; (định ngữ) (thuộc) chủ nhật; (xem) month

sunday (/ˈsʌndi/, danh từ) nghĩa là ngày chủ nhật; (định ngữ) (thuộc) chủ nhật; (xem) month. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với sunday

I'd love to, but I'm busy on Sunday.
aid lʌv tuː bʌt ˈbizi ɔn ˈsʌndi
Mình rất muốn, nhưng Chủ nhật mình bận.
How about Sunday, then?
hau əˈbaut ˈsʌndi ðen
Vậy Chủ nhật thì sao?
My birthday is on Sunday.
mai ˈbəːθdei ˈɪz ɔn ˈsʌndi
Sinh nhật tôi vào Chủ nhật.
She doesn't work on Sunday.
ʃiː wəːk ɔn ˈsʌndi
Cô ấy không làm việc Chủ nhật.
We played football last Sunday.
wiː ˈfutbɔːl lɑːst ˈsʌndi
Chủ nhật trước chúng tôi đá bóng.