Kasser English

tonight

/təˈnait/
trạng từ
đêm nay, tối nay

tonight (/təˈnait/, trạng từ) nghĩa là đêm nay, tối nay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ đêm nay, tối nay
    tonight it will rain – đêm nay trời sẽ mưa
  • night)

Câu ví dụ với tonight

How about watching a film tonight?
hau əˈbaut wˈɒtʃɪŋ ei film təˈnait
Tối nay xem phim thì sao?
Good luck! Are you going to watch the fireworks tonight?
gud lʌk ɑː juː ˈgouiɳ tuː wɔtʃ ðiː ˈfaiəwud təˈnait
Chúc may mắn! Tối nay bạn đi xem pháo hoa không?
Tonight she is having dinner with her boss and two colleagues at a new restaurant.
təˈnait ʃiː ˈɪz ˈdinə wi həː bɔs ænd tuː æt ei njuː ˈrestərʤːɳ
Tối nay cô ăn tối với sếp và hai đồng nghiệp ở một nhà hàng mới.
“I promised to buy you dinner,” she told Hung. “Let's go tonight!”
ai tuː bai juː ˈdinə ʃiː tel hæɳ ˈlɛts gou təˈnait
“Mình đã hứa mời cậu ăn tối,” cô nói với Hùng. “Tối nay đi nhé!”
Of course. Would you like anything from room service tonight?
ɔv kɔːs wˈʊd juː laik ˈeniθiɳ frɔm rum ˈsəːvis təˈnait
Dạ được. Tối nay anh dùng gì từ dịch vụ phòng không?