tomorrow (/təˈmɔrou/, trạng từ) nghĩa là mai, ngày mai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 2 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ mai, ngày maiit may rain tomorrow – mai trời có thể mưa
- morrow)
Câu ví dụ với tomorrow
She's going to buy a map tomorrow.
ˈgouiɳ tuː bai ei mæp təˈmɔrou
Mai cô ấy sẽ mua bản đồ.
Not yet. I have an appointment tomorrow.
nɔt jet ai hæv æn əˈpɔintmənt təˈmɔrou
Chưa. Mai mình có hẹn.
I'll call you tomorrow.
kɔːl juː təˈmɔrou
Mai mình gọi cho bạn.
Let's do it tomorrow. I'm tired!
ˈlɛts duː it təˈmɔrou ˈtaiəd
Mai làm đi. Mình mệt rồi!
It will be cold tomorrow. Bring a coat.
it wil biː kould təˈmɔrou briɳ ei kout
Mai trời sẽ lạnh. Mang áo khoác đi.