town
/taun/
danh từ
thành phố, thị xã; dân thành phố, bà con hàng phố; phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô)
town (/taun/, danh từ) nghĩa là thành phố, thị xã; dân thành phố, bà con hàng phố; phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với town
Hoi An is located in central Vietnam and is famous for its old town.
æn ˈɪz in ˈsentrəl viˌɛtˈnɑm ænd ˈɪz ˈfeiməs fɔː its ould taun
Hội An nằm ở miền Trung Việt Nam và nổi tiếng với phố cổ.
Last year I went to Hoi An. Its old town has traditional houses and small temples, and the main attraction is the lantern parade at night.
lɑːst jəː ai tuː æn its ould taun hæv trəˈdiʃənl ænd smɔːl ænd ðiː mein əˈtrækʃn ˈɪz ðiː ˈlæntən pəˈreid æt nait
Năm ngoái tôi đi Hội An. Phố cổ ở đó có những ngôi nhà truyền thống và những ngôi chùa nhỏ, và điểm hấp dẫn chính là lễ diễu hành đèn lồng về đêm.
Hoi An has become so crowded in summer that residents avoid the old town.
æn hæv biˈkʌm sou ˈkraudid in ˈsʌmə ðæt əˈvɔid ðiː ould taun
Hội An mùa hè đông tới mức cư dân tránh phố cổ.