Kasser English

until

/nˈtil/
giới từ
cho đến, cho đến khi; cho đến, đến khi

until (/nˈtil/, giới từ) nghĩa là cho đến, cho đến khi; cho đến, đến khi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với until

Her friend Hung helped her. “You must sleep enough,” he said. “Don't study until 1 a.m.!”
həː frend hæɳ həː juː mʌst - məst sliːp iˈnʌf hiː sei dount ˈstʌdi nˈtil ˈæm
Bạn cô, Hùng, giúp cô. “Cậu phải ngủ đủ,” cậu nói. “Đừng học đến 1 giờ sáng!”
Let me check my calendar. Tuesday I'm attending a training session until 4.
let miː tʃek mai ˈkælində ˈtjuːzdi ei ˈtreiniɳ ˈseʃn nˈtil
Để mình xem lịch. Thứ Ba mình dự buổi đào tạo đến 4 giờ.
I suggest postponing the decision until next week.
ai səˈdʤest ðiː diˈsiʤn nˈtil nekst wiːk
Tôi đề xuất hoãn quyết định sang tuần sau.
Please sign for the parcel by 5 p.m.; the courier works until 6.
pliːz sain fɔː ðiː ˈpɑːsl bai ˈpiˈɛm ðiː ˈkuriə nˈtil
Vui lòng ký nhận trước 5 giờ chiều; nhân viên giao hàng làm đến 6 giờ.
Until then, please use the photocopier in the Accounting Department.
nˈtil ðen pliːz juːs ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə in ðiː əˈkauntiɳ diˈpɑːtmənt
Trong lúc đó, vui lòng dùng máy photocopy ở phòng Kế toán.