Kasser English

theatre

/ˈθɪətə/
danh từ
nhà hát

theatre (/ˈθɪətə/, danh từ) nghĩa là nhà hát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với theatre

I prefer the theatre to the cinema.
ai priˈfəː ðiː ˈθiətə tuː ðiː ˈsinimə
Tôi thích nhà hát hơn rạp chiếu phim.
Cool! I've never been to a festival. I prefer museums and the theatre.
kuːl ˈnevə biː tuː ei ˈfestivəl ai priˈfəː ænd ðiː ˈθiətə
Hay quá! Mình chưa từng đi lễ hội. Mình thích bảo tàng và nhà hát hơn.
Only partly. Companies commission what gives them publicity, such as a famous orchestra, whereas experimental sculpture or local theatre stays underfunded because it has no commercial appeal.
ˈounli ˈpɑːtli kəˈmiʃn w t ðem pʌbˈlisiti sʌtʃ æz ei ˈfeiməs ˈɔːkistrə we rˈ z eks ˈskʌlptʃə ɔː ˈloukəl ˈθiətə biˈkɔz it hæv nou kəˈməːʃl əˈpiːl
Chỉ một phần. Doanh nghiệp đặt hàng thứ đem lại quảng bá cho họ, như dàn nhạc nổi tiếng, trong khi điêu khắc thử nghiệm hay sân khấu địa phương cứ thiếu kinh phí vì không có sức hút thương mại.