Kasser English

their

/ðeə/
tính từ
của chúng, của chúng nó, của họ

their (/ðeə/, tính từ) nghĩa là của chúng, của chúng nó, của họ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với their

They have already booked their flight and a small hotel near the beach.
ðei hæv ɔːlˈredi ðeə flight ænd ei smɔːl houˈtel niə ðiː biːtʃ
Họ đã đặt vé máy bay và một khách sạn nhỏ gần biển.
Then they talked about their goals for the new year.
ðen ðei əˈbaut ðeə fɔː ðiː njuː jəː
Rồi họ nói về mục tiêu cho năm mới.
The restaurant is far from their house, so he goes by bus.
ðiː ˈrestərʤːɳ ˈɪz fɑː frɔm ðeə haus sou hiː bai bʌs
Nhà hàng xa nhà họ nên anh đi xe buýt.
Sales staff send a daily schedule to their manager.
stɑːf send ei ˈdeili ˈʃedjuː tuː ðeə ˈmænidʤə
Nhân viên kinh doanh gửi lịch hằng ngày cho quản lý.
Can we replenish their stock from the Da Nang warehouse instead?
kæn wiː riˈpleniʃ ðeə stɔk frɔm ðiː dɑː ˈweəhaus inˈsted
Ta có thể bổ sung hàng cho họ từ kho Đà Nẵng thay thế không?