successful (/səkˈsesful/, tính từ) nghĩa là có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với successful
The successful candidate will answer calls and emails from customers, take messages and deal with delivery issues.
ðiː səkˈsesful ˈkændidit wil ˈɑːnsə ænd frɔm teik ænd diːl wi diˈlivəri
Ứng viên trúng tuyển sẽ trả lời điện thoại và email của khách hàng, nhận lời nhắn và xử lý các vấn đề giao hàng.