Kasser English

teacher

/ˈtiːtʃə/
danh từ
giáo viên, cán bộ giảng dạy

teacher (/ˈtiːtʃə/, danh từ) nghĩa là giáo viên, cán bộ giảng dạy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với teacher

What's your new teacher like? – She's very friendly.
jɔː njuː ˈtiːtʃə laik ˈveri ˈfrendli
Cô giáo mới thế nào? – Cô ấy rất thân thiện.
You are my teacher.
juː ɑː mai ˈtiːtʃə
Bạn là giáo viên của tôi.
Nice to meet you too. Are you a teacher?
nais tuː miːt juː tuː ɑː juː ei ˈtiːtʃə
Mình cũng rất vui. Bạn là giáo viên à?
I'm an engineer. Are you a teacher?
æn ɑː juː ei ˈtiːtʃə
Mình là kỹ sư. Bạn là giáo viên à?
Yes, I am. I'm an English teacher.
jes ai ˈæm æn ˈiɳgliʃ ˈtiːtʃə
Ừ, mình là giáo viên tiếng Anh.