Kasser English

team

/tiːm/
danh từ
cỗ (ngựa, trâu, bò...); đội, tổ

team (/tiːm/, danh từ) nghĩa là cỗ (ngựa, trâu, bò...); đội, tổ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cỗ (ngựa, trâu, bò...); đội, tổ
    a football team – một đội bóng
  • động từ thắng (ngựa...) vào xe; hợp ai thành đội, hợp lại thành tổ; hợp sức với ai

Câu ví dụ với team

Our manager checks the work of the whole team.
ˈauə ˈmænidʤə ðiː wəːk ɔv ðiː houl tiːm
Quản lý của chúng tôi kiểm tra công việc của cả nhóm.
Our team is responsible for marketing in the south.
ˈauə tiːm ˈɪz risˈpɔnsəbl fɔː mˈɑːkɪtɪŋ in ðiː sauθ
Nhóm chúng tôi chịu trách nhiệm tiếp thị ở miền Nam.
Welcome to the team, Minh! Let me introduce you to everyone.
ˈwelk m tuː ðiː tiːm let miː juː tuː ˈevribɔdi
Chào mừng Minh vào nhóm! Để tôi giới thiệu bạn với mọi người.
The team meets monthly to confirm the plan.
ðiː tiːm ˈmʌnθli tuː kənˈfəːm ðiː plæn
Nhóm họp hằng tháng để xác nhận kế hoạch.
In my previous job, I managed a team of six.
in mai ˈpriːvjəs dʤɔb ai ei tiːm ɔv siks
Ở công việc trước, tôi quản lý một nhóm sáu người.