Kasser English

survey

/ˈsəːvei/
danh từ
sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát; sự nghiên cứu (tình hình...); cục đo đạc địa hình

survey (/ˈsəːvei/, danh từ) nghĩa là sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát; sự nghiên cứu (tình hình...); cục đo đạc địa hình. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát; sự nghiên cứu (tình hình...); cục đo đạc địa hình
  • động từ quan sát, nhìn chung; xem xét, nghiên cứu; lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)

Câu ví dụ với survey

Emma, what did the consumer survey say about our new brand?
w t dˈɪd ðiː kənˈsjuːmə ˈsəːvei sei əˈbaut ˈauə njuː brænd
Emma, khảo sát người tiêu dùng nói gì về thương hiệu mới của chúng ta?
A recent survey shows that brand awareness is still low, so feedback from these events will be collected and analysed every week.
ei ˈriːsnt ˈsəːvei ðæt brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou sou ˈfiːdbæk frɔm ðis wil biː kəˈlektid ænd ˈevri wiːk
Khảo sát gần đây cho thấy nhận diện thương hiệu còn thấp, nên phản hồi từ các sự kiện này sẽ được thu thập và phân tích hằng tuần.
A recent survey of 2,000 families found that the average screen time of a ten-year-old increased from two hours a day in 2014 to almost five hours in 2024.
ei ˈriːsnt ˈsəːvei ɔv faund ðæt ðiː ˈævəridʤ skriːn taim ɔv ei frɔm tuː ei dei in tuː ˈɔːlmoust faiv in
Một khảo sát gần đây với 2.000 gia đình cho thấy thời gian nhìn màn hình trung bình của trẻ mười tuổi tăng từ hai giờ mỗi ngày năm 2014 lên gần năm giờ năm 2024.
In a hypothetical mountain community of 800 people, a survey found that every adult over 60 spoke the local dialect fluently, whereas fewer than one in ten children under 12 could hold a conversation in it.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈmauntin kəˈmjuːniti ɔv ˈpiːpl ei ˈsəːvei faund ðæt ˈevri ˈædʌlt ˈouvə spouk ðiː ˈloukəl ˈdaiəlekt flˈuːəntli we rˈ z ðæn wʌn in ten tʃaild ˈʌndə kæn hould ei in it
Trong một cộng đồng miền núi giả định 800 người, khảo sát thấy mọi người lớn trên 60 đều nói phương ngữ địa phương lưu loát, trong khi chưa tới một phần mười trẻ dưới 12 tuổi có thể trò chuyện bằng nó.