sweet (/swiːt/, tính từ) nghĩa là ngọt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ ngọt; ngọt (nước); thơmas sweet a honey – ngọt như mật
- danh từ sự ngọt bùi; phần ngọt bùi; của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng; ((thường) số nhiều) hương thơmthe sweet and the bitter of life – sự ngọt bùi và sự cay đắng của cuộc đời