p.m. (/ˈpiˈɛm/, trạng từ) nghĩa là chiều, tối (sau 12 giờ trưa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với p.m.
Would you like to reschedule the call to 2 p.m.?
wˈʊd juː laik tuː ðiː kɔːl tuː ˈpiˈɛm
Bạn có muốn dời cuộc gọi sang 2 giờ chiều không?
These folders need to be put away before 5 p.m.
ðis niːd tuː biː put əˈwei biˈfɔː ˈpiˈɛm
Những bìa hồ sơ này cần được cất trước 5 giờ chiều.
Please sign for the parcel by 5 p.m.; the courier works until 6.
pliːz sain fɔː ðiː ˈpɑːsl bai ˈpiˈɛm ðiː ˈkuriə nˈtil
Vui lòng ký nhận trước 5 giờ chiều; nhân viên giao hàng làm đến 6 giờ.
The courier will deliver between 9 a.m. and 12 p.m.
ðiː ˈkuriə wil diˈlivə biˈtwiːn ˈæm ænd ˈpiˈɛm
Nhân viên giao hàng sẽ giao từ 9 giờ đến 12 giờ.
Thank you. Someone will be at the office to sign for the parcel by 5 p.m.
θæɳk juː ˈsʌmwʌn wil biː æt ðiː ˈɔfis tuː sain fɔː ðiː ˈpɑːsl bai ˈpiˈɛm
Cảm ơn. Sẽ có người ở văn phòng ký nhận trước 5 giờ chiều.