Kasser English

am

/ˈæm/
động từ
là, thì, ở (ngôi I am)

am (/ˈæm/, động từ) nghĩa là là, thì, ở (ngôi I am). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với am

Are you going to book a flight? – Yes, I am.
ɑː juː ˈgouiɳ tuː buk ei flight jes ai ˈæm
Bạn sẽ đặt vé máy bay chứ? – Ừ.
I am Nam.
ai ˈæm
Tôi là Nam.
Are you a student? – Yes, I am.
ɑː juː ei ˈstjuːdənt jes ai ˈæm
Bạn là sinh viên à? – Vâng, đúng rồi.
Yes, I am. I'm an English teacher.
jes ai ˈæm æn ˈiɳgliʃ ˈtiːtʃə
Ừ, mình là giáo viên tiếng Anh.
Dear Ms Tran, I am writing to confirm our meeting on 3 May.
diə ˌɛmˈɛs ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ˈauə ˈmiːtiɳ ɔn mei
Kính gửi cô Trần, tôi viết thư này để xác nhận cuộc họp ngày 3 tháng Năm.