Kasser English

small

/smɔːl/
tính từ
nhỏ, bé, chật; nhỏ, yếu; nhẹ, loãng

small (/smɔːl/, tính từ) nghĩa là nhỏ, bé, chật; nhỏ, yếu; nhẹ, loãng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ nhỏ, bé, chật; nhỏ, yếu; nhẹ, loãng
    small rain – mưa nhỏ
  • danh từ phần nhỏ nhất, quãng bé nhất (của vật gì); (số nhiều) kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc-phớt); (số nhiều) (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là)
    the small of the back – chỗ thắt lưng
  • trạng từ nhỏ, nhỏ bé; (xem) sing; bé, nỏ in the s. bộ phận nhỏ
    to talk small – nói nhỏ

Câu ví dụ với small

We're going to stay at a small hotel.
ˈgouiɳ tuː stei æt ei smɔːl houˈtel
Chúng tôi sẽ ở một khách sạn nhỏ.
Size S. … Hmm, it's too small. Do you have a bigger one?
saiz es tuː smɔːl duː juː hæv ei wʌn
Cỡ S. … Hmm, nhỏ quá. Có cỡ lớn hơn không?
Write them carefully in a small notebook and read it on the bus.
rait ðem kˈeəfəli in ei smɔːl ˈnoutbuk ænd riːd it ɔn ðiː bʌs
Viết cẩn thận vào sổ nhỏ rồi đọc trên xe buýt.
They have already booked their flight and a small hotel near the beach.
ðei hæv ɔːlˈredi ðeə flight ænd ei smɔːl houˈtel niə ðiː biːtʃ
Họ đã đặt vé máy bay và một khách sạn nhỏ gần biển.
I have a small bag.
ai hæv ei smɔːl bæg
Tôi có một cái túi nhỏ.