Kasser English

smart

/smɑːt/
tính từ
mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh; khéo léo, khôn khéo; nhanh trí; tinh ranh, láu

smart (/smɑːt/, tính từ) nghĩa là mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh; khéo léo, khôn khéo; nhanh trí; tinh ranh, láu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh; khéo léo, khôn khéo; nhanh trí; tinh ranh, láu
    to have a smart skirmish – có một cuộc chạm trán ác liệt
  • danh từ sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ
  • động từ đau đớn, nhức nhối, đau khổ; bị trừng phạt vì, chịu những hậu quả của
    finger smart – ngón tay đau nhức

Câu ví dụ với smart

It is costly, but the cost of doing nothing is higher. Smart zoning, in which high-rise flats are built near public transport, can increase density without destroying green space or creating congestion.
it ˈɪz ˈkɔstli bʌt ðiː kɔst ɔv ˈduːiɳ ˈnʌθiɳ ˈɪz hˈaɪə smɑːt ˈzouniɳ in wit ɑː bild niə ˈpʌblik trænspɔːt kæn ˈinkriːs ˈdensiti wiˈ aut griːn ˈspeis ɔː kənˈdʤestʃn
Tốn kém, nhưng cái giá của việc không làm gì còn cao hơn. Quy hoạch phân khu thông minh, xây căn hộ cao tầng gần giao thông công cộng, có thể tăng mật độ mà không phá huỷ không gian xanh hay gây tắc nghẽn.