Kasser English

talk

/tɔːk/
danh từ
lời nói; cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm; bài nói chuyện

talk (/tɔːk/, danh từ) nghĩa là lời nói; cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm; bài nói chuyện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lời nói; cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm; bài nói chuyện
    he's all talk – thằng ấy chỉ được cái tài nói
  • động từ nói; nói chuyện, chuyện trò; nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán
    baby is beginning to talk – bé em bắt đầu biết nói

Câu ví dụ với talk

Hello, this is Linh. Can I talk to Tom?
həˈlou ðis ˈɪz kæn ai tɔːk tuː tɔm
Alô, Linh đây. Cho tôi nói chuyện với Tom được không?
Let's talk about education. Did you enjoy your time at school?
ˈlɛts tɔːk əˈbaut dˈɪd juː inˈdʤɔi jɔː taim æt skuːl
Chúng ta nói về giáo dục nhé. Bạn có thích thời đi học không?