Kasser English

should

/ʃʊd/
trợ động từ
nên

should (/ʃʊd/, trợ động từ) nghĩa là nên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với should

You should see a dentist.
juː ʃˈʊd siː ei ˈdentist
Bạn nên đi nha sĩ.
You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
That's bad for your body. You should go to bed early.
ˈðæts bæd fɔː jɔː ˈbɔdi juː ʃˈʊd gou tuː bed ˈəːli
Thế hại sức khỏe lắm. Bạn nên đi ngủ sớm.
“We should pack light clothes and sunglasses,” says Minh.
wiː ʃˈʊd pæk lait klouðz ænd sˈʌŋɡlɑːsɪz
“Mình nên mang đồ mỏng và kính râm,” Minh nói.
“You should see a doctor before the trip,” she says.
juː ʃˈʊd siː ei ˈdɔktə biˈfɔː ðiː trip ʃiː
“Anh nên đi khám trước chuyến đi,” cô nói.