have to (, trợ động từ) nghĩa là phải (bắt buộc). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với have to
We don't have to go to class on Friday.
wiː dount hæv tuː gou tuː klɑːs ɔn ˈfraidi
Thứ Sáu chúng tôi không phải đi học.
Good idea. Do we have to go to the library today?
gud aiˈdiə duː wiː hæv tuː gou tuː ðiː ˈlaibrəri tədˈeɪ
Ý hay. Hôm nay mình có phải đến thư viện không?
No, we don't have to. Let's study at my house.
nou wiː dount hæv tuː ˈlɛts ˈstʌdi æt mai haus
Không cần. Học ở nhà mình đi.
I have to clean my room twice a week.
ai hæv tuː kliːn mai rum twais ei wiːk
Tôi phải dọn phòng hai lần một tuần.
Sure. What do I have to do?
ʃuə w t duː ai hæv tuː duː
Được. Mình phải làm gì?