Kasser English

thanks

/ˈθæɳks/
danh từ
lời cảm ơn, sự cảm ơn; nhờ có

thanks (/ˈθæɳks/, danh từ) nghĩa là lời cảm ơn, sự cảm ơn; nhờ có. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với thanks

Really? Thanks! I always forget the formulas.
ˈriəli ˈθæɳks ai ˈɔːlwəz fəˈget ðiː
Thật à? Cảm ơn! Mình toàn quên công thức.
Do you want some water? – No, thanks.
duː juː wɔnt sʌm ˈwɔːtə nou ˈθæɳks
Bạn muốn uống nước không? – Không, cảm ơn.
Oh, thanks. Where are my keys?
ou ˈθæɳks we ɑː mai
Ồ, cảm ơn. Thế chìa khóa mình đâu?
How are you today? – I'm fine, thanks.
hau ɑː juː tədˈeɪ fain ˈθæɳks
Hôm nay bạn thế nào? – Mình khỏe, cảm ơn.
Thanks for telling me. I'll update my schedule now; I like to be punctual.
ˈθæɳks fɔː ˈteliɳ miː ˈəpˌdeɪt mai ˈʃedjuː nau ai laik tuː biː ˈpʌɳktjuəl
Cảm ơn đã báo. Mình cập nhật lịch ngay; mình thích đúng giờ.